Xử lý lấy danh sách file
<Query>
<ID>Q1</ID>
<Type>FileInfo</Type>
<Src>Thư_Mục</Src>
<Para01>X</Para01>
</Query>
Với X là:
0: Lấy danh sách file cập hiện tại
1: Danh sách file và thư mục
2: Lấy danh sách file cập hiện tại và file các thư mục cấp con
3: Lấy danh sách thư mục cấp hiện tại
4: Lấy danh sách thư mục gồm cấp con theo sơ đồ
5: Lấy danh sách thư mục gồm cấp con và file theo sơ đồ
Các cột trả về:
ID Name Name_Ext Path Path_M DateCreate Level
-----
ID: là số thứ tự
Name: Tên file hay tên thư mục
Name_Ext: Tên file kể cả đuôi file
Path: đường dẫn vật lý
Path_M: đường dẫn rút gọn
Level: cấp thư mục hay file, từ số 1 trở đi/
Query lấy danh sách file