Hàm có sẵn trong VBA

Một số hàng có sẵn của vba cung cấp bạn sử dụng mà không cần phải lập trình lại.

  1. Hàm xử lý chuỗi
  2. Hàm xử lý số học
  3. Hàm xử lý ngày tháng
  4. Hàm xử lý kiểu dữ liệu
  5. Hàm logic
  6. Hàm xử lý thông tin hệ thống
  7. Hàm xử lý mảng và đối tượng

Hàm có sẵn trong VBA

Các lập trình viên cấp cao của Microsoft đã tạo ra các hàm để cho chúng ta kế thừa sử dụng nhanh mà không cần phải đi lập trình. 

 Trong VBA (Visual Basic for Applications), có rất nhiều hàm có sẵn mà bạn có thể sử dụng để thực hiện các phép toán, thao tác với chuỗi, ngày tháng, kiểu dữ liệu, v.v. Dưới đây là một số hàm có sẵn phổ biến trong VBA:

1. Hàm xử lý chuỗi

Hàm Mô tả Ví dụ
Len Trả về độ dài của chuỗi. Len("Hello") trả về 5.
Mid Trích xuất một phần của chuỗi. Mid("Hello", 2, 3) trả về "ell".
Left Trả về một số ký tự từ đầu chuỗi. Left("Hello", 2) trả về "He".
Right Trả về một số ký tự từ cuối chuỗi. Right("Hello", 3) trả về "llo".
InStr Tìm vị trí xuất hiện của một chuỗi con trong chuỗi. InStr("Hello", "e") trả về 2.
Replace Thay thế một phần của chuỗi bằng một chuỗi khác. Replace("Hello World", "World", "VBA") trả về "Hello VBA".

2. Hàm xử lý số học

Hàm Mô tả Ví dụ
Abs Trả về giá trị tuyệt đối của một số. Abs(-5) trả về 5.
Sqr Trả về căn bậc hai của một số. Sqr(16) trả về 4.
Int Trả về phần nguyên của một số. Int(5.7) trả về 5.
Rnd Trả về một số ngẫu nhiên giữa 0 và 1. Rnd trả về giá trị ngẫu nhiên.
Round Làm tròn một số đến số chữ số thập phân cụ thể. Round(5.678, 2) trả về 5.68.

3. Hàm xử lý ngày tháng

Hàm Mô tả Ví dụ
Date Trả về ngày hiện tại. Date trả về "12/14/2024".
Now Trả về ngày và giờ hiện tại. Now trả về "12/14/2024 10:30:00".
DateAdd Thêm khoảng thời gian vào một ngày. DateAdd("d", 5, "12/14/2024") trả về "12/19/2024".
DateDiff Tính sự chênh lệch giữa hai ngày. DateDiff("d", "12/14/2024", "12/19/2024") trả về 5.
Month Trả về tháng của một ngày. Month("12/14/2024") trả về 12.
Year Trả về năm của một ngày. Year("12/14/2024") trả về 2024.

4. Hàm xử lý kiểu dữ liệu

Hàm Mô tả Ví dụ
CInt Chuyển đổi một giá trị sang kiểu Integer. CInt("5.7") trả về 5.
CLng Chuyển đổi một giá trị sang kiểu Long. CLng("1000") trả về 1000.
CDbl Chuyển đổi một giá trị sang kiểu Double. CDbl("3.14") trả về 3.14.
CStr Chuyển đổi một giá trị sang kiểu String. CStr(123) trả về "123".
IsNumeric Kiểm tra xem một giá trị có phải là số không. IsNumeric("123") trả về True.

5. Hàm logic

Hàm Mô tả Ví dụ
IIf Kiểm tra điều kiện và trả về giá trị tương ứng. IIf(5 > 3, "Yes", "No") trả về "Yes".
And Kiểm tra nếu tất cả các điều kiện đều đúng. True And False trả về False.
Or Kiểm tra nếu một trong các điều kiện đúng. True Or False trả về True.
Not Đảo ngược giá trị logic. Not True trả về False.

6. Hàm xử lý thông tin hệ thống

Hàm Mô tả Ví dụ
Environ Trả về giá trị của biến môi trường hệ thống. Environ("USERPROFILE") trả về đường dẫn thư mục người dùng.
MsgBox Hiển thị một hộp thoại thông báo cho người dùng. MsgBox "Hello, world!" hiển thị hộp thoại với thông điệp.

7. Hàm xử lý mảng và đối tượng

Hàm Mô tả Ví dụ
UBound Trả về chỉ số lớn nhất của mảng. UBound(Array(1, 2, 3)) trả về 2.
LBound Trả về chỉ số nhỏ nhất của mảng. LBound(Array(1, 2, 3)) trả về 0.

Đang cập nhật tiếp ....

 

 

Tìm kiếm:

Bài viết liên quan:

Một số hàng có sẵn của vba cung cấp bạn sử dụng mà không cần phải lập trình lại.