Để viết được hàm tiền bằng chữ VBA Excel, bạn cần hiểu thuật toán để chuyển các con số thành tiền.
Hay bạn có thể làm theo hướng dẫn để có 1 hàm tiền bằng chữ trong vba excel nha
Các bạn chuyển qua VBA Code, tạo module, copy dòng code dưới vào, sau đó qua công thức gõ
=VND(10000) hay các bạn tham chiếu công thức =VNA(A1)
Copy chữ bên dưới để chuyển số ra bằng chữ:
Function UnicodeChar(UniCharCode As String) As String
On Error GoTo Loi
Dim str
Dim desStr As String
Dim I
If Mid(UniCharCode, 1, 1) = ";" Then
UniCharCode = Mid(UniCharCode, 2)
End If
If Right(UniCharCode, 1) = ";" Then
UniCharCode = Mid(UniCharCode, 1, Len(UniCharCode) - 1)
End If
str = UniCharCode
str = Split(str, ";")
For I = LBound(str) To UBound(str)
desStr = desStr & ChrW$("&H" & str(I))
Next
UnicodeChar = desStr
Loi:
Exit Function
End Function
Function vnd(ByVal NumCurrency As Currency) As String
Static CharVND(9) As String, BangChu As String, I As Integer
Dim SoLe, SoDoi As Integer, PhanChan, Ten As String
Dim DonViTien As String, DonViLe As String
Dim NganTy As Integer, Ty As Integer, Trieu As Integer, Ngan As Integer
Dim Dong As Integer, Tram As Integer, Muoi As Integer, DonVi As Integer
DonViTien = ";111;1ED3;6E;67" ' đồng
DonViLe = ";78;75" ' xu
If NumCurrency = 0 Then
vnd = UnicodeChar(";4B;68;F4;6E;67;20" & DonViTien)
Exit Function
End If
If NumCurrency > 922337203685477# Then ' Số lớn nhất của lỗi CURRENCY
vnd = UnicodeChar(";4B;68;F4;6E;67;20;111;1ED5;69;20;111;1B0;1EE3;63;20;73" & _
";1ED1;20;6C;1EDB;6E;20;68;1A1;6E;20;39;32;32;2C;33;33;37" & _
";2C;32;30;33;2C;36;38;35;2C;34;37;37")
Exit Function
End If
CharVND(1) = ";6D;1ED9;74" ' một
CharVND(2) = ";68;61;69" ' hai
CharVND(3) = ";62;61" ' ba
CharVND(4) = ";62;1ED1;6E" ' bốn
CharVND(5) = ";6E;103;6D" ' năm
CharVND(6) = ";73;E1;75" ' sáu
CharVND(7) = ";62;1EA3;79" ' bảy
CharVND(8) = ";74;E1;6D" ' tám
CharVND(9) = ";63;68;ED;6E" ' chín
SoLe = Int((NumCurrency - Int(NumCurrency)) * 100) ' 2 kí số
PhanChan = Trim$(str$(Int(NumCurrency)))
PhanChan = Space(15 - Len(PhanChan)) + PhanChan
NganTy = Val(Left(PhanChan, 3))
Ty = Val(Mid$(PhanChan, 4, 3))
Trieu = Val(Mid$(PhanChan, 7, 3))
Ngan = Val(Mid$(PhanChan, 10, 3))
Dong = Val(Mid$(PhanChan, 13, 3))
If NganTy = 0 And Ty = 0 And Trieu = 0 And Ngan = 0 And Dong = 0 Then
BangChu = ";6B;68;F4;6E;67;20" + DonViTien + ";20"
I = 5
Else
BangChu = ""
I = 0
End If
'-----------------------------------------------------
' Bắt đầu đổi
'-----------------------------------------------------
While I <= 5
Select Case I
Case 0
SoDoi = NganTy
Ten = ";6E;67;E0;6E;20;74;1EF7" ' ngàn tỷ
Case 1
SoDoi = Ty
Ten = ";74;1EF7" ' tỷ
Case 2
SoDoi = Trieu
Ten = ";74;72;69;1EC7;75" ' triệu
Case 3
SoDoi = Ngan
Ten = ";6E;67;E0;6E" ' ngàn
Case 4
SoDoi = Dong
Ten = DonViTien ' đồng
Case 5
SoDoi = SoLe
Ten = DonViLe ' xu
End Select
If SoDoi <> 0 Then
Tram = Int(SoDoi / 100)
Muoi = Int((SoDoi - Tram * 100) / 10)
DonVi = (SoDoi - Tram * 100) - Muoi * 10
If Right(BangChu, 3) = ";20" Then
BangChu = Left(BangChu, Len(BangChu) - 3)
End If
BangChu = BangChu + IIf(Len(BangChu) = 0, "", ";2C;20") + _
IIf(Tram <> 0, Trim(CharVND(Tram)) + ";20;74;72;103;6D;20", "")
If Muoi = 0 And Tram <> 0 And DonVi <> 0 Then
BangChu = BangChu + ";6C;1EBB;20"
Else
If Muoi <> 0 Then
BangChu = BangChu + IIf(Muoi <> 0 And Muoi <> 1, _
Trim(CharVND(Muoi)) + ";20;6D;1B0;1A1;69;20", ";6D;1B0;1EDD;69;20")
End If
End If
If Muoi <> 0 And DonVi = 5 Then
BangChu = BangChu + ";6C;103;6D;20" + Ten + ";20"
Else
If Muoi > 1 And DonVi = 1 Then
BangChu = BangChu + ";6D;1ED1;74;20" + Ten + ";20"
Else
BangChu = BangChu + IIf(DonVi <> 0, Trim(CharVND(DonVi)) + ";20" + Ten, Ten) + ";20"
End If
End If
Else
BangChu = BangChu + IIf(I = 4, DonViTien + "", "")
End If
I = I + 1
Wend
If SoLe = 0 Then
BangChu = BangChu + IIf(Right(BangChu, 3) = ";20", "", ";20") + ";63;68;1EB5;6E"
End If
BangChu = UnicodeChar(BangChu)
'Ðổi sang tiếng Việt Unicode
' Ðổi chũ cái đầu tiên thành chữ hoa
Mid$(BangChu, 1, 1) = UCase$(Mid$(BangChu, 1, 1))
vnd = BangChu
End Function
Hàm tiền bằng chữ trong vba excel