#include <iostream>
#include <string>
using namespace std;
string s = "Hello";
string t;
Nhập một từ:
cin >> s; Ví dụ nhập:
Hello Nhập cả dòng:
getline(cin, s); Ví dụ nhập:
Xin chao cac ban cout << s; string a = "Xin ";
string b = "chao";
cout << a + b;
Kết quả:
Xin chao Hoặc:
a += b; cout << s.length(); Hoặc:
cout << s.size(); Ví dụ:
string s = "Python";
cout << s.length();Kết quả:
6 cout << s[0]; cout << s[1]; Ví dụ:
string s = "Hello"; Kết quả:
H e Cách 1:
for (int i = 0; i < s.length(); i++)
{
cout << s[i] << endl;
}Cách 2:
for (char c : s)
{
cout << c << endl;
}if (a == b)
cout << "Giong nhau";
else
cout << "Khac nhau";string s = "LapTrinh";
cout << s.substr(3, 5);Kết quả:
Trinh Tham số thứ nhất là vị trí bắt đầu.
Tham số thứ hai là số ký tự cần lấy.
string s = "Hello World"; cout << s.find("World"); Kết quả:
6 Nếu không tìm thấy:
string::npos string s = "Hello"; s.erase(1, 2); cout << s; Kết quả:
Hlo string s = "Hlo"; s.insert(1, "el"); cout << s; Kết quả:
Hello #include <iostream>
#include <string>
using namespace std;
int main()
{
string s;
getline(cin, s);
cout << "Do dai: " << s.length() << endl;
for (char c : s)
{
cout << c << endl;
}
return 0;
}
| Lệnh | Ý nghĩa |
|---|---|
| length() | Lấy độ dài xâu |
| size() | Lấy độ dài xâu |
| substr(vitri, sokytu) | Lấy một phần của xâu |
| find(x) | Tìm vị trí của x |
| erase(vitri, sokytu) | Xóa ký tự |
| insert(vitri, x) | Chèn xâu |
| a + b | Nối hai xâu |
| a += b | Nối và gán |
| a == b | So sánh bằng |
| a != b | So sánh khác |
| getline(cin, s) | Nhập cả dòng |
| cin >> s | Nhập một từ |
| s[i] | Lấy ký tự tại vị trí i |
Xâu chuỗi (String) trong C++, Xâu chuỗi (String) là kiểu dữ liệu dùng để lưu một dãy ký tự như chữ cái, chữ số hoặc ký hiệu.